Thông số kỹ thuật chi tiết
Model: 65DVS51.5
Công suất: 1.5 kW (2 HP)
Điện áp: 3 pha / 380V - 50Hz
Lưu lượng: 9.0 – 33.0 m3/h (Tối đa lên tới 550 lít/phút)
Cột áp: 14.8 – 6.6 m
Đường kính họng xả: 65 mm
Kích thước vật rắn tối đa: 33 mm
Chiều dài sợi tối đa: 200 mm
Trọng lượng: Khoảng 32 - 35 kg
Ưu điểm nổi bật so với dòng 50DVS
Hiệu suất lưu lượng vượt trội: Với cùng công suất 1.5 kW, model 65DVS cho lưu lượng tối đa cao hơn nhiều so với model 50DVS (33 m3/h so với 18 m3/h). Nếu bạn cần tát bể nhanh, đây là lựa chọn số 1.
Khả năng thông vật rắn: Họng xả và buồng bơm thiết kế lớn giúp máy vận chuyển được các vật rắn có đường kính lên tới 3.3 cm, giảm thiểu tối đa tình trạng kẹt cánh bơm do rác sinh hoạt.
Độ bền cao: Thân bơm bằng gang đúc tản nhiệt cực tốt, đảm bảo máy hoạt động ổn định trong điều kiện ngập nước liên tục (IP68).
Bảng so sánh nhanh dòng 65DVS
| Đặc điểm | 65DVS5.75 | 65DVS51.5 |
| Công suất | 0.75 kW (1 HP) | 1.5 kW (2 HP) |
| Cột áp tối đa | 10.8 m | 14.8 m |
| Lưu lượng tối đa | 24.6 m3/h | 33.0 m3/h |
| Ứng dụng | Hố ga nhỏ, tưới tiêu | Hệ thống xử lý nước thải tòa nhà, nhà máy |
Lời khuyên khi sử dụng
Lắp đặt Khớp nối nhanh (Auto Coupling): Với trọng lượng hơn 30kg, bạn nên lắp đặt máy kèm bộ khớp nối nhanh để việc bảo trì, nhấc bơm lên xuống trở nên dễ dàng và an toàn hơn.
Tủ điều khiển: Bắt buộc sử dụng tủ điều khiển có bảo vệ quá tải, mất pha và chống cạn (phao báo mức) để bảo vệ động cơ, vì chi phí quấn lại motor dòng Ebara rất cao.
Vệ sinh: Dù có cánh semi-vortex chống tắc, bạn vẫn nên kiểm tra buồng bơm định kỳ 6 tháng/lần nếu nước thải có quá nhiều túi nilon hoặc dây rợ dài.

