Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Giá trị | Giải thích |
| Model | 3D 65-200/18.5 | 3D: Dòng bơm; 65: Đường kính họng xả (DN); 200: Đường kính danh nghĩa của cánh bơm (mm); 18.5: Công suất motor (kW). |
| Công suất | 18.5 kW (khoảng 25 HP) | Công suất động cơ điện. |
| Lưu lượng (Q) | 42 - 138 m³/h | Phạm vi lưu lượng nước tối ưu. Tối đa có thể đạt tới 138 m³/h (tương đương 2300 Lít/phút). |
| Cột áp (H) | 58 - 33.6 m | Phạm vi cột áp (chiều cao đẩy nước) tương ứng với lưu lượng. |
| Điện áp | 3 Pha/ 380V / 50Hz | Yêu cầu điện áp công nghiệp. |
| Tốc độ | Khoảng 2900 vòng/phút | Tốc độ quay của trục bơm (motor 2 cực). |
| Áp lực tối đa | 10 bar | Áp suất làm việc tối đa trong buồng bơm. |
| Nhiệt độ chất lỏng | 0°C đến +90°C | Khả năng bơm nước nóng. |
| Vật liệu thân bơm | Gang đúc | Đảm bảo độ bền và chịu áp lực cao. |
| Vật liệu cánh bơm | Inox 304 hoặc Inox 316 | Chống ăn mòn và oxy hóa. |
| Cấp bảo vệ motor | IP55 | Chống bụi hoàn toàn, chống nước phun. |
| Xuất xứ | Italy (Ý) | Thương hiệu và công nghệ Châu Âu. |
Ứng dụng phổ biến
Với công suất 18.5 kW và khả năng cung cấp lưu lượng lớn, model Ebara 3D 65-200/18.5 thường được sử dụng trong các hệ thống yêu cầu hiệu suất cao và hoạt động liên tục:
Hệ thống Cấp nước Công nghiệp: Cung cấp nước cho nhà máy, khu công nghiệp lớn.
Hệ thống Cấp nước Dân dụng/Đô thị: Bơm tăng áp, bơm cấp nước cho các tòa nhà, chung cư cao tầng, khu đô thị.
Hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC): Thường được sử dụng làm bơm điện chính trong các trạm bơm PCCC quy mô lớn.
Hệ thống Điều hòa/Giải nhiệt: Bơm tuần hoàn nước nóng/lạnh trong các hệ thống HVAC (Sưởi ấm, Thông gió, Điều hòa không khí) và tháp giải nhiệt.
Thủy lợi, Nông nghiệp: Bơm tưới tiêu, bơm nước sông, hồ có lưu lượng lớn.

