Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Giá trị | Đơn vị |
| Model | 3M50-125/3.0 | |
| Loại bơm | Ly tâm trục ngang, 1 tầng cánh, đầu Inox | |
| Công suất (P) | 3.0 kW (4.0 HP) | kW/HP |
| Lưu lượng (Q) | 12 – 72 | m3/h |
| Cột áp (H) | 19.5 – 11 | mH2O (mét) |
| Điện áp | 3 pha, 380V/50Hz | V/Hz |
| Tốc độ quay | 2900 | vòng/phút |
| Đường kính họng hút (DN) | 65 | mm |
| Đường kính họng xả (DN) | 50 | mm |
| Đường kính cánh bơm | 125 (Nominal) | mm |
| Vật liệu buồng bơm/cánh | Inox AISI 304 | |
| Nhiệt độ chất lỏng | -10 đến +90độ C | độ C |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 | bar |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
Đặc điểm và So sánh
Model 3M50-125/3.0 có cấu tạo đầu bơm tương tự model 3M50-125/4.0 (cùng họng 65/50 mm và cánh D=125 mm), nhưng sử dụng động cơ có công suất thấp hơn (3.0 kW so với 4.0 kW).
Điều này dẫn đến sự khác biệt về hiệu suất:
| Model | Công suất (P) | Cột áp tối đa (Hmax) |
| 3M50-125/3.0 | 3.0 kW (4.0 HP) | 19.5 m |
| 3M50-125/4.0 | 4.0 kW (5.5 HP) | 24 m |
Bơm này được thiết kế để cung cấp lưu lượng lớn (12 đến 72 m3/h) với cột áp thấp (11 đến 19.5 m), là lựa chọn kinh tế nhất trong dải cánh 125 mm} cho các nhu cầu bơm chuyển nước ngang hoặc tuần hoàn.
Ứng dụng chính
Model 3M50-125/3.0 thường được sử dụng trong các hệ thống:
Tuần hoàn nước: Bơm nước trong các hệ thống sưởi, thông gió, và điều hòa không khí (HVAC) quy mô vừa, tháp giải nhiệt.
Cấp nước: Cung cấp nước cho các công trình nhỏ, hệ thống thủy lợi với độ dốc thấp.
Công nghiệp: Vận chuyển chất lỏng trong quy trình sản xuất, hệ thống rửa nhẹ.

