Thông số kỹ thuật chính
| Thông số | Giá trị | Đơn vị |
| Model | 3M50-125/4.0 | |
| Loại bơm | Ly tâm trục ngang, 1 tầng cánh, đầu Inox | |
| Công suất (P) | 4.0 kW (5.5 HP) | kW/HP |
| Lưu lượng (Q) | 12 – 72 | m3/h |
| Cột áp (H) | 24 – 14 | mH2O (mét) |
| Điện áp | 3 pha, 380V/50Hz | V/Hz |
| Tốc độ quay | 2900 | vòng/phút |
| Đường kính họng hút (DN) | 65 | mm |
| Đường kính họng xả (DN) | 50 | mm |
| Đường kính cánh bơm | 125 (Nominal) | mm |
| Vật liệu buồng bơm/cánh | Inox AISI 304 | |
| Nhiệt độ chất lỏng | -10 độ C đến } +90độ C | độ C |
| Áp suất làm việc tối đa | 10 | bar |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
Đặc điểm và Hiệu suất
Ý nghĩa Model:
3M: Dòng bơm ly tâm Inox AISI 304.
50: Đường kính họng xả danh định (50 mm).
125: Đường kính cánh bơm danh định (125 mm).
4.0: Công suất động cơ (4.0 kW).
Hiệu suất: Model này được thiết kế để xử lý lưu lượng lớn (12 đến 72 m3/h) với cột áp thấp (14 đến 24 m). Đây là lựa chọn tiết kiệm năng lượng cho các ứng dụng vận chuyển chất lỏng với khoảng cách không quá cao.
Ví dụ về điểm làm việc (Working Point):
| Lưu lượng (Q) m3/h | Cột áp (H) m |
| 18 | 23 |
| 36 | 20 |
| 54 | 17 |
| 72 | 14 |
🚀 Ứng dụng chính
Model 3M50-125/4.0 thường được sử dụng trong các hệ thống sau:
Bơm tuần hoàn: Trong hệ thống sưởi, điều hòa không khí (HVAC) và tháp giải nhiệt, nơi cần di chuyển lượng nước lớn.
Cấp nước: Cung cấp nước cho các tòa nhà nhỏ hoặc hệ thống tưới tiêu quy mô trung bình.
Công nghiệp: Vận chuyển chất lỏng không ăn mòn, hệ thống rửa, và cấp nước quy trình.

