Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số | Chi tiết |
| Model | CMA 1.00M (ký tự "M" chỉ phiên bản 1 pha) |
| Xuất xứ | Italy (Ý) |
| Công suất | 0.75 Kw, Hp (mã lực) |
| Điện áp | 220V / 1 pha / 50 Hz |
| Lưu lượng (Q) | Khoảng 1.2 - 6.0 m3/h (hoặc 20 - 100 lít/phút) |
| Cột áp (H) | Khoảng 34.5 - 22.5 m(điểm làm việc tối ưu) |
| Đường kính Ống Hút - Xả | 34 mm - 34 mm |
| Hút sâu tối đa | 8 m |
| Nhiệt độ chất lỏng tối đa | 40 độC (áp dụng cho model CMA 0.50 - 1.00) |
| Áp lực làm việc tối đa | 6 bar |
| Cấp bảo vệ | IP44 |
| Cấp cách điện | F |
Vật liệu chế tạo
Thân bơm (Buồng bơm): Gang đúc.
Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật (PPE+PS with glass fibres) (hoặc Đồng thau đối với các model có công suất lớn hơn).
Trục bơm: Thép không gỉ (Inox AISI 303/416).
Phớt cơ khí: Ceramic/Graphite/NBR.
Motor: Dây đồng nguyên chất, trang bị bảo hộ nhiệt độ (rơ le nhiệt) tự động ngắt khi quá tải.
Ứng dụng phổ biến
Máy bơm CMA 1.00M với công suất 1HP và cột áp cao phù hợp với các nhu cầu:
Cấp nước sinh hoạt: Hút nước mạnh mẽ từ bể ngầm, giếng lên bồn chứa trên cao cho các công trình cao từ 4 đến 8 tầng.
Tăng áp: Lắp đặt trong các hệ thống tăng áp cho khu dân cư hoặc công nghiệp (thường kết hợp với rơ le ngắt dòng chảy).
Tưới tiêu: Cấp nước cho hệ thống tưới tiêu nông nghiệp quy mô vừa.
Hệ thống làm mát/Xử lý nước: Vận chuyển nước sạch trong các hệ thống điều hòa, tháp giải nhiệt, hoặc xử lý nước.

