Thông số kỹ thuật chính của Ebara BEST 5
| Thuộc tính | Chi tiết |
| Model | BEST 5 |
| Hãng sản xuất | Ebara - Italy |
| Công suất | 1.5 kW (2 HP) |
| Điện áp | Thường là 3 Pha / 380V / 50Hz (BEST 5) hoặc 1 Pha / 220V / 50Hz (BEST 5 M) |
| Lưu lượng (Q) | Khoảng 1.2 - 21.6m3/h |
| Cột áp (H) | Khoảng 20.4 - 5.5 m |
| Họng xả (Discharge) | DN 40 mm (khoảng 1 1/2") |
| Kích thước hạt rắn tối đa | 10 mm |
| Nhiệt độ chất lỏng tối đa | 40độC đến 50độC |
| Tính năng tự động | Không có phao tích hợp (Phiên bản cơ bản BEST 5) |
| Vật liệu chính | Inox AISI 304 |
Điểm mạnh và Ứng dụng
Công suất lớn (2 HP): Đạt lưu lượng lên đến gần 22m3/h và cột áp lên đến hơn 20 mét, lý tưởng cho các nhu cầu bơm thoát nước mạnh mẽ.
Vật liệu Inox 304: Khả năng chống ăn mòn và gỉ sét tuyệt vời, độ bền cao trong môi trường nước thải nhẹ.
Phớt cơ khí kép: Đảm bảo độ kín nước tối đa (IP68), giúp máy hoạt động lâu dài và ổn định khi ngâm chìm.
Phiên bản có phao (BEST 5 MA): Mặc dù phiên bản cơ bản là BEST 5 (không phao), Ebara cũng cung cấp phiên bản BEST 5 MA (1 Pha) tích hợp phao tự động cho các ứng dụng cần sự tiện lợi.
Ứng dụng phổ biến:
Thoát nước công nghiệp nặng/Thương mại lớn: Hút nước tầng hầm, hố móng, trạm bơm nước thải tại các khu công nghiệp, chung cư, siêu thị lớn.
Hệ thống áp lực cao: Cấp nước cho các hệ thống thủy lợi, đài phun nước lớn, hoặc các ứng dụng cần đẩy nước lên cao.
Bơm luân phiên: Thường được lắp đặt theo cặp trong hố thu gom để hoạt động luân phiên hoặc song song thông qua tủ điều khiển.

