Thông số kỹ thuật chi tiết
| Thuộc tính | Chi tiết |
| Model | 80 DVS 51.5 |
| Công suất | 1.5 kW (2 HP) |
| Nguồn điện | 3 pha / 380V - 415V / 50Hz |
| Họng xả (Discharge) | 80 mm (3 inch) |
| Lưu lượng (Q) | Khoảng 8.4 - 34.2 m³/h (140 - 570 L/phút) |
| Cột áp (H) | Khoảng 4.2 - 15.9 m |
| Cánh bơm | Semi-Vortex (Bán xoáy), thiết kế chống tắc nghẽn. |
| Khả năng bơm chất rắn | Cho phép chất rắn đi qua tối đa 33 mm (rất hiệu quả với chất rắn mềm và dạng sợi). |
| Vật liệu | Thân, cánh, khuỷu bằng Gang đúc, Trục bằng Thép không gỉ AISI 403. |
| Phớt cơ khí | Phớt đôi (Double Mechanical Seal), thường là SiC/SiC/NBR (phía cánh bơm) và Carbon/Ceramic/NBR (phía động cơ). |
| Cấp bảo vệ/Cách điện | IP 68 / Cấp cách điện F |
| Độ sâu đặt máy tối đa | Ngâm tối đa 3 mét (với cáp tiêu chuẩn 6m) |
| Xuất xứ | EBARA (thường là Made in China theo tiêu chuẩn Ý) |
Đặc điểm nổi bật
Chống tắc nghẽn tốt: Cánh Semi-Vortex tạo ra luồng xoáy mạnh, giúp đẩy các chất rắn (tới 33mm) và chất xơ ra ngoài mà không bị kẹt vào cánh bơm.
Độ bền cao: Vỏ và thân bơm bằng gang đúc nguyên khối, chịu được môi trường nước thải ăn mòn nhẹ và va đập.
An toàn & ổn định: Động cơ 3 pha được trang bị lớp bảo vệ IP68, cấp cách điện F và hệ thống làm kín kép, đảm bảo hoạt động an toàn và liên tục dưới nước.
Ứng dụng tiêu biểu
Bơm và xử lý nước thải sinh hoạt tại các khu dân cư, chung cư, khách sạn, bệnh viện, trường học.
Thoát nước thải có bùn, chất rắn tại các nhà máy, xí nghiệp công nghiệp.
Hút nước thải, nước ngầm, chống ngập tại tầng hầm, hố móng công trình.

